quăn queo

Học thuật
Thân thiện
quăn queo

Một sợi dây điện quăn queo nằm trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị quăn nhiều, bị xoắn lại một cách không đều: Dùng để mô tả trạng thái của một vật (thường dài mảnh như dây, tóc, cành cây) bị uốn cong, xoắn lại thành nhiều vòng, nhiều chỗ một cách tự nhiên hoặc do tác động bên ngoài, tạo hình dáng không thẳng, không ngay ngắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sợi dây thép để lâu ngày ngoài trời đã bị quăn queo.
    • Mái tóc của cậu quăn queo một cách tự nhiên, trông rất đáng yêu.
    • Cành cây khô quăn queo trông giống như một bàn tay đang co quắp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quăn queo" dùng trong văn miêu tả: Từ này thường được dùng trong văn học, thơ ca để tăng tính hình tượng, gợi hình.
    • Những dây leo quăn queo bám chặt vào bức tường đá kỹ.
  • "quăn queo" với nghĩa bóng (ít dùng): Có thể dùng để ám chỉ một suy nghĩ, một vấn đề phức tạp, rối rắm.
    • Câu chuyện ấy nhiều tình tiết quăn queo, khó hiểu.
Biến thể từ gần giống
  • Quăn (tính từ): Chỉ trạng thái uốn cong thành vòng, thường ít vòng hoặc nhẹ hơn "quăn queo".
    • Một lọn tóc quăn.
  • Queo (tính từ): Thường đi kèm với "quắt" (quắt queo), chỉ sự co lại, teo tóp, khô héo.
    • Cánh tay quắt queo.
  • Xoăn (tính từ): Chỉ tóc dạng xoắn ốc tự nhiên, thường mang nghĩa tích cực hơn (tóc xoăn đẹp).
    • Mái tóc xoăn bồng bềnh.
Từ đồng nghĩa
  • Xoắn: Bị vặn, cuốn thành vòng.
  • Quanh co: nhiều chỗ uốn khúc, ngoằn ngoèo (thường dùng cho đường đi, lời nói).
  • Cong queo: Ở trạng thái cong, không thẳng (có thể ít vòng hơn "quăn queo").
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: Không cong, không gập khúc.
  • Thẳng đuột: Rất thẳng, không chỗ uốn.
  • Ngay ngắn: Ở trạng thái thẳng thớm, gọn gàng, trật tự.
Lưu ý sử dụng
  • "Quăn queo" chủ yếu dùng như một tính từ, đứng sau động từ "bị" hoặc đứng trước danh từ để bổ nghĩa.
  • Từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực (mô tả sự biến dạng, không còn nguyên dạng thẳng ban đầu), trừ khi dùng để miêu tả vẻ đẹp tự nhiên (như tóc).
  • Không nên nhầm lẫn với "quanh co" (thường dùng cho đường đi, lẽ) hay "quắt queo" (chỉ sự co quắp, khô héo).
quăn queo

Một sợi dây điện quăn queo nằm trên sàn nhà.

  1. tt. Bị quăn nhiều (nói khái quát).

Từ gần giống

Từ chứa "quăn queo"